Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "quan hệ hữu nghị" (1)
quan hệ hữu nghị
Tiếng Anh
Cụm từfriendly relations
Gìn giữ, vun đắp và tăng cường mối quan hệ hữu nghị.
Preserve, cultivate, and strengthen friendly relations.
Từ liên quan "quan hệ hữu nghị" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "quan hệ hữu nghị" (2)
Gìn giữ, vun đắp và tăng cường mối quan hệ hữu nghị.
Preserve, cultivate, and strengthen friendly relations.
Mục tiêu là củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
The goal is to consolidate friendly relations between the two countries.
